Kệ
Pinyin (tham khảo): jié
Thông số chữ Kệ
- Unicode
- U+5048
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9.9
Ý nghĩa
Lời kệ. Các bài thơ của Phật [佛] gọi là kệ. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Nhĩ thời Thế Tôn dục trùng tuyên thử nghĩa, nhi thuyết kệ ngôn [爾時世尊欲重宣此義, 而說偈言] Khi đó, đức Thế Tôn muốn giảng rõ lại nghĩa này mà nói kệ rằng ...
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần