Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huyết

Pinyin (tham khảo): xuè

Thông số chữ Huyết

Unicode
U+8840
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
143.0

Ý nghĩa

Máu. · Giết muông để cúng tế. Như huyết thực [血食] được hưởng cúng tế bằng muông sinh. · Máu là một chất rất cốt yếu cho mình người, cho nên họ cùng một chi gọi là huyết tộc [血族], con cháu gọi là huyết dận [血胤]. · Máu mắt. Khóc vãi máu mắt ra gọi là khấp huyết [泣血]. · Hết lòng hết sức mà làm. Như huyết chiến [血戰] hết sức đánh. Đãi người nồng nàn gọi là huyết tâm [血心]. Tài sản kiếm khổ mới được nên gọi là huyết bản [血本].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.