Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Huy

Pinyin (tham khảo): hui1, nun2

Thông số chữ Huy

Unicode
U+9EBE
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
200

Ý nghĩa

Cờ đầu, cờ chỉ huy. Nam sử [南史] : Vọng huy nhi tiến, thính cổ nhi động [望麾而進, 聽鼓而動] (Lương Vũ Đế kỉ thượng [梁武帝紀上]) Trông cờ đầu mà tiến lên, nghe trống mà động quân. · Chỉ huy. Như huy quân [麾軍] chỉ huy quân. · Vậy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 200 - thường có ý nghĩa gần