Huy
Pinyin (tham khảo): hui1, nun2
Thông số chữ Huy
- Unicode
- U+9EBE
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 200
Ý nghĩa
Cờ đầu, cờ chỉ huy. Nam sử [南史] : Vọng huy nhi tiến, thính cổ nhi động [望麾而進, 聽鼓而動] (Lương Vũ Đế kỉ thượng [梁武帝紀上]) Trông cờ đầu mà tiến lên, nghe trống mà động quân. · Chỉ huy. Như huy quân [麾軍] chỉ huy quân. · Vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 200 - thường có ý nghĩa gần