Hữu
Pinyin (tham khảo): you4
Thông số chữ Hữu
- Unicode
- U+7950
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 113
Ý nghĩa
Thần giúp. Khi thiên phụ nhân, quỷ thần bất hữu [欺天負人, 鬼神不祐] (Lý Giai Phó [李娃傳]) Dối trời bỏ người, quỷ thần chẳng giúp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 113 - thường có ý nghĩa gần