Hựu
Pinyin (tham khảo): you4
Thông số chữ Hựu
- Unicode
- U+4F91
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Giúp. Như hựu thực [侑食] khéo mời cho ăn được nhiều thêm. Nguyễn Du [阮攸] : Vị tín quỉ thần năng tướng hựu [未信鬼神能相侑] (Vãn há Đại Than [晚下大灘]) Chưa tin quỉ thần có thể giúp được gì.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần