Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hưu

Pinyin (tham khảo): xiū

Thông số chữ Hưu

Unicode
U+4F11
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
9.4

Ý nghĩa

Tốt lành. · Nghỉ ngơi. Phép nhà Đường, các người làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu [旬休]. · Thôi nghỉ. Như bãi hưu [罷休] bãi về. · Về nghỉ. Làm quan già về nghỉ gọi là hưu trí [休致]. · Cái tờ bỏ vợ gọi là hưu thư [休書]. · (Hư từ) Đừng, chớ. Tây sương kí [西廂記] : Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết [紅娘, 休對夫人說] (Đệ nhất bổn 第一本) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần