Hưu
Pinyin (tham khảo): xiū
Thông số chữ Hưu
- Unicode
- U+4F11
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 9.4
Ý nghĩa
Tốt lành. · Nghỉ ngơi. Phép nhà Đường, các người làm quan cứ mười ngày được nghỉ một ngày gọi là tuần hưu [旬休]. · Thôi nghỉ. Như bãi hưu [罷休] bãi về. · Về nghỉ. Làm quan già về nghỉ gọi là hưu trí [休致]. · Cái tờ bỏ vợ gọi là hưu thư [休書]. · (Hư từ) Đừng, chớ. Tây sương kí [西廂記] : Hồng nương, hưu đối phu nhân thuyết [紅娘, 休對夫人說] (Đệ nhất bổn 第一本) Hồng nương, đừng thưa với bà nữa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần