Hung
Pinyin (tham khảo): xiōng
Thông số chữ Hung
- Unicode
- U+5308
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 20.4
Ý nghĩa
Hung hung [匈匈] rầm rĩ. Cũng viết là [洶]. · Nước Hung. Nước Hung-nha-lợi [匈牙利] (Hungarian) ở châu Âu, gọi tắt là nước Hung.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 20 - thường có ý nghĩa gần