Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hung

Pinyin (tham khảo): xiōng

Thông số chữ Hung

Unicode
U+5308
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
20.4

Ý nghĩa

Hung hung [匈匈] rầm rĩ. Cũng viết là [洶]. · Nước Hung. Nước Hung-nha-lợi [匈牙利] (Hungarian) ở châu Âu, gọi tắt là nước Hung.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 20 - thường có ý nghĩa gần