Chủ nhật 5/7/2026 - ÂL 21/5Hắc đạo (Thiên lao)

Hời

Pinyin (tham khảo): gāi

Thông số chữ Hời

Unicode
U+4F85
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
9.6

Ý nghĩa

Nghĩa tiếng Anh (Unihan kDefinition): to give; prepared for included in; embraced in

Nghĩa Việt cho chữ này NGUHANH đang biên soạn. Quý gia chủ muốn tra cứu sâu vui lòng đối chiếu Khang Hy Tự Điển.

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần