Hiệp
Pinyin (tham khảo): xiá
Thông số chữ Hiệp
- Unicode
- U+4FE0
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 9.7
Ý nghĩa
Hào hiệp, lấy quyền lấy sức mà giúp người gọi là hiệp [俠]. Phàm những người vì nghĩa mà cứu giúp người gọi là hiệp. Như nghĩa hiệp [義俠], hiệp sĩ [俠士], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần