Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Hậu

Pinyin (tham khảo): hóu

Thông số chữ Hậu

Unicode
U+4FAF
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
9.7

Ý nghĩa

Tước Hầu. Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước Hầu là tước thứ hai trong năm tước : Công, Hầu, Bá, Tử, Nam [公侯伯子男]. Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang. Như quân hầu [君侯], ấp hầu [邑侯], v.v. · Bui, dùng làm lời phát ngữ như chữ duy [唯]. · Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là hầu, có khi viết là [矦].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần