Hanh
Pinyin (tham khảo): xīn
Thông số chữ Hanh
- Unicode
- U+99A8
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 186.11
Ý nghĩa
Thơm lừng. Mùi thơm xa gọi là hinh. Khuất Nguyên [屈原] : Chiết phương hinh hề di sở tư [折芳馨兮遺所思] (Ly tao [離騷]) Bẻ nhánh cỏ thơm hề trao cho người mà ta thương nhớ. · Làm được sự gì tốt, tiếng thơm truyền mãi mãi cũng gọi là hinh. Như đức hinh viễn bá [德馨遠播] tiếng thơm đức độ lan truyền. · Một âm là hấn. Ngày xưa dùng làm lời trợ từ. Như ninh hấn nhi [寧馨兒] đứa bé ấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 186 - thường có ý nghĩa gần