Hàn
Pinyin (tham khảo): han2
Thông số chữ Hàn
- Unicode
- U+97D3
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 178
Ý nghĩa
Tên nước ngày xưa. Là một nước nhà Chu [周] phong cho người cùng họ, sau bị nước Tấn [晉] lấy mất, nay thuộc vào vùng tỉnh Thiểm Tây [陝西]. · Đời Chiến quốc [戰國] (475-221 trước Tây lịch) có quan đại phu nước Tấn [晉] là họ Hàn [韓], cùng với họ Triệu [趙] họ Ngụy [魏] chia nhau lấy nước Tấn [晉] gọi là nước Hàn [韓] thuộc vùng Sơn Tây [山西] bây giờ, sau bị nhà Tần [秦] lấy mất. · Dải đất phía nam nước Triều Tiên [朝鮮], ngày xưa gọi là Tam Hàn [三韓], đến đời vua Lí Hi gần đây đổi tên nước là nước Hàn [韓], vì thế mới gọi người Triều Tiên là người Hàn [韓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.