Hách
Pinyin (tham khảo): hè
Thông số chữ Hách
- Unicode
- U+8D6B
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 155.7
Ý nghĩa
Đỏ ửng. · Nổi giận. Như hách nhiên đại nộ [赫然大怒] đùng đùng nổi giận. · Thịnh. · Rõ rệt, hiển hách. Như uy quyền hấp hách [威權翕赫] oai quyền hách dịch.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 155 - thường có ý nghĩa gần