Giới
Pinyin (tham khảo): jiè
Thông số chữ Giới
- Unicode
- U+4ECB
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 9.2
Ý nghĩa
Cõi, ở vào khoảng giữa hai cái gọi là giới. Ngày xưa giao tiếp với nhau, chủ có người thấn mà khách có người giới [介] để giúp lễ và đem nhời người bên này nói với người bên kia biết. Như một người ở giữa nói cho người thứ nhất và người thứ ba biết nhau mà làm quen nhau gọi là giới thiệu [介紹] hay môi giới [媒介] v.v. · Giúp. Như dĩ giới mi thọ [以介眉壽] lấy giúp vui tiệc thọ. · Áo. Như giới trụ [介冑] áo dày mũ trụ. · Có nghĩa là vảy. Như giới thuộc [介屬] loài ở nước có vảy. · Lời tôn quý. Như nói em người ta thì tôn là quý giới đệ [貴介第] em tôn quý của ngài. · Ven bờ. Như giang giới [江介] ven sông. · Một người. Như nhất giới chi sĩ [一介之士] một kẻ học trò. · Nhỏ, cùng nghĩa như chữ giới [芥] (hạt cải) như tiêm giới [纎介] nhỏ nhặt, gìới ý [介意] hơi để ý. · Bậm bực. Như giới giới [介介] lòng bậm bực.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần