Gian
Pinyin (tham khảo): jiān
Thông số chữ Gian
- Unicode
- U+8271
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 138.11
Ý nghĩa
Khó khăn, sự gì bị ngăn trở khó làm cho được gọi là gian [艱], làm việc thấy khó lòng trôi chảy gọi là nan [難]. · Lo. Lúc có tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂] hay đinh gian [丁艱]. · Hiểm.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 138 - thường có ý nghĩa gần