Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Gian

Pinyin (tham khảo): jiān

Thông số chữ Gian

Unicode
U+8271
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
138.11

Ý nghĩa

Khó khăn, sự gì bị ngăn trở khó làm cho được gọi là gian [艱], làm việc thấy khó lòng trôi chảy gọi là nan [難]. · Lo. Lúc có tang cha mẹ gọi là đinh ưu [丁憂] hay đinh gian [丁艱]. · Hiểm.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 138 - thường có ý nghĩa gần