Giam
Pinyin (tham khảo): gan1
Thông số chữ Giam
- Unicode
- U+5C32
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 43
Ý nghĩa
Giam giới [尲尬] đi khập khễnh. · Sự gì sinh lắm cái lôi thôi khó biện cho rành lẽ được, tục gọi là giam giới. · Tình cảnh khốn quẫn, khó biết ứng phó. Cũng như lang bái [狼狽].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.