Giai
Pinyin (tham khảo): xie2
Thông số chữ Giai
- Unicode
- U+5055
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Đều. Nguyễn Trãi [阮廌] : Kính trung bạch phát giai nhân lão [鏡中白髮偕人老] (Thu nhật ngẫu hứng [秋日偶成]) Tóc bạc trong gương cùng với người già đi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần