Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giả, giá

Pinyin (tham khảo): jia3

Thông số chữ Giả, giá

Unicode
U+5047
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Giả, không phải thật. Như giả mạo [假冒], giả thác [假託], v.v. · Ví. Như giả sử [假使] ví khiến. · Mượn, lợi dụng. Như cửu giả bất quy [久假不歸] mượn lâu không trả. · Một âm là giá. Nghỉ tắm gội. Vì thế nên xin phép nghỉ gọi là thỉnh giá [請假], thưởng cho nghỉ gọi là thưởng giá [賞假], v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần