Giả, giá
Pinyin (tham khảo): jia3
Thông số chữ Giả, giá
- Unicode
- U+5047
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Giả, không phải thật. Như giả mạo [假冒], giả thác [假託], v.v. · Ví. Như giả sử [假使] ví khiến. · Mượn, lợi dụng. Như cửu giả bất quy [久假不歸] mượn lâu không trả. · Một âm là giá. Nghỉ tắm gội. Vì thế nên xin phép nghỉ gọi là thỉnh giá [請假], thưởng cho nghỉ gọi là thưởng giá [賞假], v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần