Giả
Pinyin (tham khảo): zhe3
Thông số chữ Giả
- Unicode
- U+8D6D
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 155
Ý nghĩa
Thứ đất đỏ tức là đá giả thạch [赭石] một thứ đá đỏ như son của ta thường dùng vậy. · Sắc đỏ. Như giả y [赭衣] áo đỏ nhờ nhờ, một thứ áo của tù ngày xưa mặc.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 155 - thường có ý nghĩa gần