Gia
Pinyin (tham khảo): ye2
Thông số chữ Gia
- Unicode
- U+723A
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 88
Ý nghĩa
Cha. · Tiếng gọi tôn các người già. Như lão gia [老爺] ông già, thái gia [太爺] cụ cố, v.v.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.