Ễnh
Pinyin (tham khảo): yǎn
Thông số chữ Ễnh
- Unicode
- U+5043
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9.9
Ý nghĩa
Nép, xếp. Như yển kì [偃旗], nép cờ xuống. · Nằm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nham trung hữu tùng, Vạn lý thúy đồng đồng, Ngô ư thị hồ yển tức kỳ trung [岩中有松, 萬里翠童童, 吾於是乎偃息其中] (Côn sơn ca [崑山歌]) Trong núi có thông, Muôn dặm xanh biếc um tùm, Ta nằm nghỉ ngơi ở trong đó. · Nghỉ. Như yển vũ tu văn [偃武修文] nghỉ việc võ sửa việc văn. · Yển kiển [偃蹇] kiêu ngạo. Khuất Nguyên [屈原]:Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tung chi dật nữ [望瑤臺之偃蹇兮, 見有娀之佚女] (Li Tao [離騷]) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng cao kiêu hề, thấy người con gái đẹp ở nước Hữu Tung. · Cũng có nghĩa là bị bẹp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần