Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Ễnh

Pinyin (tham khảo): yǎn

Thông số chữ Ễnh

Unicode
U+5043
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
9.9

Ý nghĩa

Nép, xếp. Như yển kì [偃旗], nép cờ xuống. · Nằm. Nguyễn Trãi [阮廌] : Nham trung hữu tùng, Vạn lý thúy đồng đồng, Ngô ư thị hồ yển tức kỳ trung [岩中有松, 萬里翠童童, 吾於是乎偃息其中] (Côn sơn ca [崑山歌]) Trong núi có thông, Muôn dặm xanh biếc um tùm, Ta nằm nghỉ ngơi ở trong đó. · Nghỉ. Như yển vũ tu văn [偃武修文] nghỉ việc võ sửa việc văn. · Yển kiển [偃蹇] kiêu ngạo. Khuất Nguyên [屈原]:Vọng Dao Đài chi yển kiển hề, kiến Hữu Tung chi dật nữ [望瑤臺之偃蹇兮, 見有娀之佚女] (Li Tao [離騷]) Nhìn về phía Dao Đài thấy ánh sáng cao kiêu hề, thấy người con gái đẹp ở nước Hữu Tung. · Cũng có nghĩa là bị bẹp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần