Đường
Pinyin (tham khảo): táng
Thông số chữ Đường
- Unicode
- U+5802
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 32.8
Ý nghĩa
Gian nhà chính giữa, cái nhà để làm lễ. · Rực rỡ. Như đường đường [堂堂], đường hoàng [堂黃], v.v. · Mình gọi mẹ người cũng gọi là đường. Như tôn đường [尊堂], lệnh đường [令堂], v.v. · Anh em cùng một tổ gọi là đồng đường huynh đệ [同堂兄弟] gọi tắt là đường huynh đệ [堂兄弟], anh em cùng một cụ gọi là tụng đường [從堂], cùng một kị gọi là tái tụng đường [再從堂], v.v. · Cung điện. Như miếu đường [廟堂], triều đường [朝堂], v.v. · Chỗ núi bằng phẳng cũng gọi là đường.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần