Dương
Pinyin (tham khảo): yang2
Thông số chữ Dương
- Unicode
- U+4F6F
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Giả vờ. Như dương cuồng [佯狂] giả cách rồ. Tô Thức [蘇軾] : Dương cuồng cấu ô, bất khả đắc nhi kiến [佯狂垢污, 不可得而見] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Giả cuồng bôi nhọ, không cho ai thấy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần