Đông
Pinyin (tham khảo): dong1
Thông số chữ Đông
- Unicode
- U+9F15
- Số nét (Khang Hy)
- 18
- Bộ thủ.nét thân
- 207
Ý nghĩa
Đông đông [鼕鼕] tiếng trống kêu tùng tùng. Nguyễn Du [阮攸] : Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn [簫鼓鼕鼕初出門] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới ra đến cửa (sông).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.