Dong
Pinyin (tham khảo): yong1
Thông số chữ Dong
- Unicode
- U+50AD
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Làm thuê. Pháp Hoa Kinh [法華經] : Nhĩ thời cùng tử, dong nhẫm triển chuyển [爾時窮子, 傭賃展轉] (Tín giải phẩm đệ tứ [信解品第四]) Bấy giờ gã cùng tử làm thuê làm mướn lần hồi.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần