Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đổ

Pinyin (tham khảo): du3, pou3

Thông số chữ Đổ

Unicode
U+5835
Số nét (Khang Hy)
12
Bộ thủ.nét thân
32

Ý nghĩa

Cái tường ngăn, tường một trượng gọi là bản, năm bản gọi là đổ. Tô Thức [蘇軾] : Hoàn đổ tiêu nhiên [環堵蕭然] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Tường vách tiêu điều. · An đổ [安堵] yên vững. Cũng như nói an cư [安居]. · Ngăn trở. Như phòng đổ [防堵] ngăn ngừa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần