Đổ
Pinyin (tham khảo): du3, pou3
Thông số chữ Đổ
- Unicode
- U+5835
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Cái tường ngăn, tường một trượng gọi là bản, năm bản gọi là đổ. Tô Thức [蘇軾] : Hoàn đổ tiêu nhiên [環堵蕭然] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Tường vách tiêu điều. · An đổ [安堵] yên vững. Cũng như nói an cư [安居]. · Ngăn trở. Như phòng đổ [防堵] ngăn ngừa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần