Đỉnh
Pinyin (tham khảo): dǐng
Thông số chữ Đỉnh
- Unicode
- U+9F0E
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 206.0
Ý nghĩa
Cái đỉnh. Đúc bằng loài kim, ba chân hai tai, lớn bé khác nhau, công dụng cũng khác. Vua Vũ [禹] nhà Hạ [夏] thu vàng trong chín châu lại, đúc làm chín cái đỉnh. Về đời Tam Đại [三代] (Hạ [夏], Thương [商], Chu [周]) cho là một vật rất trọng lưu truyền trong nước. Cho nên ai lấy được thiên hạ gọi là định đỉnh [定鼎]. · Cái đồ đựng đồ ăn. Như đỉnh chung [鼎鍾] nói về nhà quý hiển. Lệ ngày xưa ai có công thì khắc công đức vào cái đỉnh. Vì thế chữ triện ngày xưa có lối chữ viết như cái chuông cái đỉnh gọi là chung đỉnh văn [鐘鼎文]. · Cái vạc. · Cái lư đốt trầm. · Đang. Như xuân thu đỉnh thịnh [春秋鼎盛] đang lúc mạnh khỏe trai trẻ. · Đỉnh đỉnh [鼎鼎] lừng lẫy. Như đại danh đỉnh đỉnh [大名鼎鼎] tiếng cả lừng lẫy. · Ba mặt đứng đều nhau gọi là đỉnh. Như đỉnh trị [鼎峙] ba mặt đứng đối ngang nhau. · Ngày xưa nói vị chức tam công như ba chân đỉnh, nên đời sau gọi chức tể tướng là đỉnh.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.