Đình
Pinyin (tham khảo): tíng
Thông số chữ Đình
- Unicode
- U+5EF7
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 54.4
- Vai trò đặt tên
- Tên đệm
Ý nghĩa
Triều đình, chỗ phát chánh lệnh cho cả nước theo gọi là đình. Như đình đối [廷對] vào đối đáp ở chốn triều đình, đình nghị [廷議] sự bàn ở trong triều đình.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 54 - thường có ý nghĩa gần