Đình
Pinyin (tham khảo): tíng
Thông số chữ Đình
- Unicode
- U+505C
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 9.9
Ý nghĩa
Đứng, nửa chừng đứng lại gọi là đình. Như đình lưu [停留] dừng ở lại, đình bạc [停泊] đỗ thuyền lại, v.v. · Cư đình [居停] khách trọ. · Tục cho số người đã có định là đình. Như thập đình trung khứ liễu cửu đình [十停中去了九停] trong mười đình mất mất chín đình rồi (cũng như ta nói một nhóm một tốp vậy).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần