Điêu
Pinyin (tham khảo): tiāo
Thông số chữ Điêu
- Unicode
- U+4F7B
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 9.6
Ý nghĩa
Thó lấy, bạc. Như khinh điêu [輕佻] khinh bạc, cũng đọc là chữ điệu . · Điêu xảo [佻巧] khéo léo, khinh bạc để thủ lợi. Khuất Nguyên [屈原] : Hùng Cưu chi minh thệ hề, dư do ố kì điêu xảo [雄鳩之鳴逝兮, 余猶惡其佻巧} (Ly tao [離騷]) Con chim Tu Hú nhiều lời hề, ta ghét nó điêu ngoa. · Một âm là diêu, làm chậm trễ lại.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần