Diện, miến
Pinyin (tham khảo): mian3, mian4
Thông số chữ Diện, miến
- Unicode
- U+9762
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 176
Ý nghĩa
Mặt, là cái bộ phận gồm cả tai, mắt, miệng, mũi. · Ngoài mặt. Như chánh diện [正面] mặt giữa, trắc diện [側面] mặt bên. · Bề mặt, chỉ tính dài rộng lớn bé, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. · Ngoảnh về. Như nam diện [南面] ngoảnh về hướng nam. Tục viết là [靣].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.