Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diện, miến

Pinyin (tham khảo): mian3, mian4

Thông số chữ Diện, miến

Unicode
U+9762
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
176

Ý nghĩa

Mặt, là cái bộ phận gồm cả tai, mắt, miệng, mũi. · Ngoài mặt. Như chánh diện [正面] mặt giữa, trắc diện [側面] mặt bên. · Bề mặt, chỉ tính dài rộng lớn bé, không kể đến dày mỏng gọi là bề mặt. · Ngoảnh về. Như nam diện [南面] ngoảnh về hướng nam. Tục viết là [靣].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.