Diễn, diên
Pinyin (tham khảo): yan2, yan3
Thông số chữ Diễn, diên
- Unicode
- U+884D
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 144
Ý nghĩa
Nước chảy giàn giụa. Vì thế nên sự gì đầy dẫy chan chứa gọi là diễn, vật gì tươi tốt phồn thịnh cũng gọi là phồn diễn [繁衍], chơi bời quá độ gọi là du diễn [遊衍]. · Thế đất rộng phẳng mà thấp gọi là diễn. Như chằm cát gọi là sa diễn [沙衍], đất cao thấp gập ghềnh gọi là phần diễn [墳衍]. · Bò dài, lan rộng. Như man diễn [蔓衍] bò dài, tư diễn [滋衍] nhung nhúc, sinh sôi nẩy nở. Làm việc không thiết thực, chỉ bơi xoa bề ngoài gọi là phu diễn [敷衍]. · Diễn số tính ra. Kinh Dịch nói số đại diễn [大衍] có năm mươi số, vì thế này mới thông dụng chữ đại diễn là số năm mươi. · Tốt, ngon. · Đất tốt màu. · Sườn núi. · Một âm là diên. Tế Diên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 144 - thường có ý nghĩa gần