Diện
Pinyin (tham khảo): mian4
Thông số chữ Diện
- Unicode
- U+9763
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 176
Ý nghĩa
Tục dùng như chữ diện [面]. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cá tam đông bạch chi tiền diện [个三冬白枝前靣] (Tảo mai [早梅]) Ba tháng đông nhú trắng ở trước mặt cành.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.