Điền
Pinyin (tham khảo): tián
Thông số chữ Điền
- Unicode
- U+586B
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 32.10
Ý nghĩa
Lấp, lấp cho đầy hố gọi là điền. Lý Hoa [李華] : Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật [屍填巨港之岸, 血滿長城之窟] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành. · Phàm tờ bồi gì in mẫu sẵn chừa chỗ để biên tên họ, v.v. vào gọi là điền. · Đồ đạc gì đã chạm trổ hoa lài thêm các mùi gọi là điền. · Ầm ầm, tiếng đánh trống. · Một âm là trần. Lâu. · Lại một âm là điễn. Hết, ốm. · Lại một âm nữa là trấn, cùng nghĩa với chữ trấn [鎭].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần