Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Diễm

Pinyin (tham khảo): yan4

Thông số chữ Diễm

Unicode
U+8C54
Số nét (Khang Hy)
28
Bộ thủ.nét thân
151

Ý nghĩa

Tươi đẹp, dáng mặt đầy đặn tươi đẹp gọi là diễm. Như kiều diễm [嬌豔] tươi đẹp óng ả, văn từ hoa mỹ gọi là diễm thể [豔體], ái tình nồng nàn gọi là diễm tình [豔情], v.v. · Ham chuộng. Như hâm diễm [歆豔] hâm mộ ham thích. · Con gái đẹp. · Màu mỡ, rực rỡ. · Khúc hát nước Sở.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 151 - thường có ý nghĩa gần