Diễm
Pinyin (tham khảo): yan4
Thông số chữ Diễm
- Unicode
- U+8C54
- Số nét (Khang Hy)
- 28
- Bộ thủ.nét thân
- 151
Ý nghĩa
Tươi đẹp, dáng mặt đầy đặn tươi đẹp gọi là diễm. Như kiều diễm [嬌豔] tươi đẹp óng ả, văn từ hoa mỹ gọi là diễm thể [豔體], ái tình nồng nàn gọi là diễm tình [豔情], v.v. · Ham chuộng. Như hâm diễm [歆豔] hâm mộ ham thích. · Con gái đẹp. · Màu mỡ, rực rỡ. · Khúc hát nước Sở.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 151 - thường có ý nghĩa gần