Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Điếm

Pinyin (tham khảo): dian4

Thông số chữ Điếm

Unicode
U+588A
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
32

Ý nghĩa

Thấp xuống. · Chết đuối. Như điếm một [墊沒] chết chìm. · Đệm, phàm kê đệm cho cao cho dày lên gọi là điếm. · Cái đệm. Như bì điếm [皮墊] nệm bằng da. · Khoản tiền thay người tạm giao đi gọi là điếm khoản [墊欵].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần