Dĩ
Pinyin (tham khảo): yi3, zhang3
Thông số chữ Dĩ
- Unicode
- U+4EE5
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Lấy. · Làm. Như thị kỳ sở dĩ [視其所以] coi thửa sự làm. · Dùng. Như dĩ tiểu dịch đại [以小易大] dùng nhỏ đổi nhớn. · Nhân. Như hà kỳ cửu dã tất hữu dĩ dã [何其久也必有以也] sao thửa lâu vậy, ắt có nhân gì vậy. · Cùng nghĩa với chữ dĩ [已].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần