Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Để, đê

Pinyin (tham khảo): di1, di3, zhi1

Thông số chữ Để, đê

Unicode
U+6C10
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
83

Ý nghĩa

Nền, gốc. · Một âm là đê. Tên một bộ lạc giống rợ ở cõi tây. · Sao đê [氐], một sao trong nhị thập bát tú.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 83 - thường có ý nghĩa gần