Để, đê
Pinyin (tham khảo): di1, di3, zhi1
Thông số chữ Để, đê
- Unicode
- U+6C10
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 83
Ý nghĩa
Nền, gốc. · Một âm là đê. Tên một bộ lạc giống rợ ở cõi tây. · Sao đê [氐], một sao trong nhị thập bát tú.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 83 - thường có ý nghĩa gần