Đấu
Pinyin (tham khảo): dou4
Thông số chữ Đấu
- Unicode
- U+9B2C
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 191
Ý nghĩa
Chiến tranh, đánh nhau, dùng sức mà tranh hơn nhau gọi là đấu. Như đấu võ [鬬武] đánh nhau bằng võ nghệ, đấu khẩu [鬬口] cãi nhau. · Ganh thị. Phàm những sự tranh hơn nhau đều gọi là đấu cả. Như đấu trí [鬬智], đấu pháp [鬬法] nghĩa là dùng trí dùng phép mà tranh hơn nhau. Tục viết là [鬪].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 191 - thường có ý nghĩa gần