Đảo
Pinyin (tham khảo): dao3, lei2, lei4, lu:4
Thông số chữ Đảo
- Unicode
- U+58D4
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 32
Ý nghĩa
Cái thành nhỏ. · Phép học tính về phần cột tròn cắt ra gọi là viên đảo [圓壔], phật cột nhiều cạnh gọi là giác đảo [角壔].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 32 - thường có ý nghĩa gần