Đăng
Pinyin (tham khảo): dēng
Thông số chữ Đăng
- Unicode
- U+767B
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 105.7
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Hoả 火
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 70/100
Ý nghĩa
Đăng (登) mang nghĩa Lên cao, đèn. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Đăng thuộc hành Hoả 火.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- Ghi chú kỹ thuật: 登 ascend = 12; 燈 lamp = 16
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 105 - thường có ý nghĩa gần
Muốn xem chữ Đăng có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →