Dảm, kiềm, thiêm
Pinyin (tham khảo): jian3
Thông số chữ Dảm, kiềm, thiêm
- Unicode
- U+9E7C
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 197
Ý nghĩa
Chất dảm. Một chất lẫn ở trong đất, tính trơn mà vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, là một nguyên liệu làm sà phòng là thạch dảm [石鹼]. Ta quen đọc là thiêm. Có chỗ đọc là kiềm. · Dị dạng của chữ 碱
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.