Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Dảm, kiềm, thiêm

Pinyin (tham khảo): jian3

Thông số chữ Dảm, kiềm, thiêm

Unicode
U+9E7C
Số nét (Khang Hy)
24
Bộ thủ.nét thân
197

Ý nghĩa

Chất dảm. Một chất lẫn ở trong đất, tính trơn mà vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, là một nguyên liệu làm sà phòng là thạch dảm [石鹼]. Ta quen đọc là thiêm. Có chỗ đọc là kiềm. · Dị dạng của chữ 碱

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.