Đam
Pinyin (tham khảo): dān
Thông số chữ Đam
- Unicode
- U+4E39
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 3.3
Ý nghĩa
Đan sa [丹砂], tức là chu sa [朱砂] đời xưa dùng làm thuốc mùi, đều gọi tắt là đan [丹]. Như nói về sự vẽ thì gọi là đan thanh [丹青], nói về sự xét sửa lại sách vở gọi là đan duyên [丹鉛], đan hoàng [丹黄], v.v. · Đỏ, cung điện đời xưa đều chuộng sắc đỏ, cho nên gọi sân hè nhà vua là đan trì [丹墀], đan bệ [丹陛], v.v. · Tễ thuốc, nhà tu tiên dùng thuốc gì cũng có đan sa, cho nên gọi tễ thuốc là đan [丹]. · Tên nước. Nước Đan Mạch [丹麥] (Denmark) ở phía tây bắc châu Âu, gọi tắt là nước Đan.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 3 - thường có ý nghĩa gần