Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đài, thai, di

Pinyin (tham khảo): tai2

Thông số chữ Đài, thai, di

Unicode
U+98B1
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
182

Ý nghĩa

* · Đài phong [颱風] bão, gió bão (phát sinh từ Thái Bình dương [太平洋]). Tùy sức yếu hay mạnh, có : khinh độ đài phong [輕度颱風], trung độ đài phong [中度颱風], cường liệt đài phong [強烈颱風].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 182 - thường có ý nghĩa gần