Đài, thai, di
Pinyin (tham khảo): tai2
Thông số chữ Đài, thai, di
- Unicode
- U+98B1
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 182
Ý nghĩa
* · Đài phong [颱風] bão, gió bão (phát sinh từ Thái Bình dương [太平洋]). Tùy sức yếu hay mạnh, có : khinh độ đài phong [輕度颱風], trung độ đài phong [中度颱風], cường liệt đài phong [強烈颱風].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 182 - thường có ý nghĩa gần