Đà, tha
Pinyin (tham khảo): tuo1
Thông số chữ Đà, tha
- Unicode
- U+4F57
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 9
Ý nghĩa
Uy đà [倭佗] ung dung, tả cái dáng ung dung tự đắc. · Một âm là tha. Khác. Như quân tử chính nhi bất tha [君子正而不佗] người quân tử chính mà không đổi khác. Cùng nghĩa như chữ tha [他].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần