Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đà, tha

Pinyin (tham khảo): tuo1

Thông số chữ Đà, tha

Unicode
U+4F57
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Uy đà [倭佗] ung dung, tả cái dáng ung dung tự đắc. · Một âm là tha. Khác. Như quân tử chính nhi bất tha [君子正而不佗] người quân tử chính mà không đổi khác. Cùng nghĩa như chữ tha [他].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần