Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đà

Pinyin (tham khảo): tuo2

Thông số chữ Đà

Unicode
U+9F09
Số nét (Khang Hy)
25
Bộ thủ.nét thân
205

Ý nghĩa

Con đà. Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống. Nguyễn Dữ [阮嶼] : Xướng bãi đà canh thiên dục thự [唱罷鼉更天欲曙] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.