Đà
Pinyin (tham khảo): tuo2
Thông số chữ Đà
- Unicode
- U+9F09
- Số nét (Khang Hy)
- 25
- Bộ thủ.nét thân
- 205
Ý nghĩa
Con đà. Một loài như cá sấu, dài hơn hai trượng, bốn chân, da nó dùng để bưng trống. Nguyễn Dữ [阮嶼] : Xướng bãi đà canh thiên dục thự [唱罷鼉更天欲曙] (Từ Thức tiên hôn lục [徐式僊婚綠]) Dứt tiếng canh đà trời muốn sáng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.