Cù
Pinyin (tham khảo): qu2
Thông số chữ Cù
- Unicode
- U+8862
- Số nét (Khang Hy)
- 24
- Bộ thủ.nét thân
- 144
Ý nghĩa
Con đường thông bốn ngả, ngả tư. Nguyễn Du [阮攸] : Cù hạng tứ khai mê cựu tích, Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [衢巷四開迷舊跡, 管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đường sá mở khắp bốn bề làm lạc hết dấu vết cũ, Đàn sáo một loạt thay đổi, chen vào những thanh điệu mới. · Con đường làm quan gọi là vân cù [雲衢] đường mây.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 144 - thường có ý nghĩa gần