Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chiêm, chiếm

Pinyin (tham khảo): he4, zhan4

Thông số chữ Chiêm, chiếm

Unicode
U+4F54
Số nét (Khang Hy)
7
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Dòm xem. · Một âm là chiếm. Chiếm lấy. Như chiếm cứ [佔據] chiếm giữ lấy.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần