Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chất

Pinyin (tham khảo): zhi2

Thông số chữ Chất

Unicode
U+4F84
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
9

Ý nghĩa

Bền, chắc. · Tục mượn làm chữ điệt [姪] cháu. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo [大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶] (Phiên Phiên [翩翩]) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 9 - thường có ý nghĩa gần