Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chân, chấn

Pinyin (tham khảo): zhen1

Thông số chữ Chân, chấn

Unicode
U+7504
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
98

Ý nghĩa

Thợ gốm. Như chân đào [甄陶] nặn đúc, dạy dỗ gây dựng nên nhân tài, cũng gọi là chân đào. · Soi xét, phân biệt. Như chân bạt [甄拔], chân biệt [甄別] đều nghĩa là phân biệt hơn kém mà tiến cử lên vậy. · Nêu tỏ. · Sáng. · Tên một thế trận. · Một âm là chấn. Tiếng chuông dê.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 98 - thường có ý nghĩa gần