Chân, chấn
Pinyin (tham khảo): zhen1
Thông số chữ Chân, chấn
- Unicode
- U+7504
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 98
Ý nghĩa
Thợ gốm. Như chân đào [甄陶] nặn đúc, dạy dỗ gây dựng nên nhân tài, cũng gọi là chân đào. · Soi xét, phân biệt. Như chân bạt [甄拔], chân biệt [甄別] đều nghĩa là phân biệt hơn kém mà tiến cử lên vậy. · Nêu tỏ. · Sáng. · Tên một thế trận. · Một âm là chấn. Tiếng chuông dê.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 98 - thường có ý nghĩa gần